Nghĩa của từ "drift off" trong tiếng Việt

"drift off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

drift off

US /drɪft ɔːf/
UK /drɪft ɒf/
"drift off" picture

Cụm động từ

thiếp đi, ngủ gật

to gradually fall asleep

Ví dụ:
I was just beginning to drift off when the phone rang.
Tôi vừa mới bắt đầu thiếp đi thì điện thoại reo.
The lecture was so boring that I found myself drifting off.
Bài giảng nhàm chán đến mức tôi thấy mình đang ngủ gật.